Tiếng Hàn Nhập Môn – Bài 12: Hướng dẫn phát âm một số từ khó
  1. Home
  2. Học tiếng Hàn
  3. Tiếng Hàn Nhập Môn – Bài 12: Hướng dẫn phát âm một số từ khó
Lê Đức Quý Lê Đức Quý 5 năm trước

Tiếng Hàn Nhập Môn – Bài 12: Hướng dẫn phát âm một số từ khó

Mục lục

Tiếng Hàn Nhập Môn – Bài 12: Hướng dẫn phát âm một số từ khó. Có nhiều âm tiết có cách phát âm tương đối giống nhau. Vậy chúng khác nhau ở điểm nào ?

Hướng dẫn phát âm một số từ khó

Mời các bạn theo dõi một số ví dụ sau:

1. 탈 , 딸 ,  달

2. 팔 , 빨 ,

3. 칼 , 깔 , 갈

4. 찰 , 짤 , 잘

5. 키 , 끼 , 기

6. 피 , 삐 , 비

7. 초 , 쪼 , 조

8. 터 , 떠 , 더

9. 차차 , 짜짜, 자자

10. 코코, 꼬꼬, 고고

11. 피피, 삐삐, 비비

12. 투투, 뚜뚜, 두두

13. 아차, 아짜, 아자

14. 위퀴, 위뀌, 위귀

15. 우추, 우쭈, 우주

16. 어퍼, 어뻐, 어버

17. 안카, 안까, 안가

18. 온파, 온빠, 온바

19. 인차, 인짜, 인자

20. 원차, 원짜, 원자

(Một số từ trên kia không có ý nghĩa thực, chỉ mình họa cho cách phát âm)

Được biên soạn, thiết kế bởi : Học Tiếng Hàn 24h

Vui lòng trích nguồn khi sử dụng

5 lượt xem | 0 bình luận
Mình là Quy Le (Lê Đức Quý) , đã có 5 năm tư vấn trong lĩnh vực Hàn Quốc. Mong rằng với những kinh nghiệm sống, kiến thức chuyên môn mình đã tích lũy được sẽ hữu ích cho các bạn trẻ đang có mong muốn đi Nhật du học hoặc xuất khẩu lao động.
Đăng tin
Gọi điệnZaloMessenger